OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜(よ)うと思う

Ngữ pháp 〜(よ)うと思う

JLPT N4 · Dự định

〜(よ)うと思う: định sẽ làm · ý định mới nảy sinh

Cấu trúc

V意向形+と思う

Ví dụ

今度の休みに京都へ行こうと思う

Kỳ nghỉ tới tôi định đi Kyoto.

Ghi chú

Ý định của người nói; 〜ようと思っている: ý định kéo dài.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →