OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜てばかりいる

Ngữ pháp 〜てばかりいる

JLPT N2 · Đánh giá

〜てばかりいる: chỉ toàn ... · phê phán lặp lại

Cấu trúc

Vて+ばかりいる

Ví dụ

弟は遊んでばかりいる

Em trai tôi chỉ toàn chơi bời.

Ghi chú

Chỉ làm mỗi một việc lặp đi lặp lại, mang ý phê phán.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →