Trang chủ › Ngữ pháp › 〜ばかりでなく
Ngữ pháp 〜ばかりでなく
JLPT N2 · Liệt kê
〜ばかりでなく: không chỉ ... mà còn · bổ sung
Cấu trúc
普通形/N+ばかりでなく
Ví dụ
この本は子供ばかりでなく、大人にも人気がある。
Cuốn sách này không chỉ trẻ em mà cả người lớn cũng thích.
Ghi chú
Tương tự だけでなく, hơi văn viết.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →