Ngữ pháp 〜し
JLPT N3 · Liệt Kê
〜し: vừa … lại · hơn nữa (nêu lý do)
Cấu trúc
普通形+し
Ví dụ
この部屋は広いし、明るいし、いい。
Phòng này vừa rộng lại vừa sáng, thật tốt.
Ghi chú
Liệt kê nhiều lý do hoặc đặc điểm cùng chiều.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N3 · Liệt Kê
〜し: vừa … lại · hơn nữa (nêu lý do)
普通形+し
この部屋は広いし、明るいし、いい。
Phòng này vừa rộng lại vừa sáng, thật tốt.
Liệt kê nhiều lý do hoặc đặc điểm cùng chiều.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →