Ngữ pháp 〜一方だ
JLPT N3 · Khuynh Hướng
〜一方だ: ngày càng · một chiều (tăng/giảm)
Cấu trúc
Vる+一方だ
Ví dụ
物価は上がる一方だ。
Vật giá cứ ngày một tăng.
Ghi chú
Biến đổi một chiều liên tục. 〜一方で = mặt khác (nghĩa khác).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N3 · Khuynh Hướng
〜一方だ: ngày càng · một chiều (tăng/giảm)
Vる+一方だ
物価は上がる一方だ。
Vật giá cứ ngày một tăng.
Biến đổi một chiều liên tục. 〜一方で = mặt khác (nghĩa khác).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →