Ngữ pháp 〜てもいい
JLPT N3 · Cho Phép
〜てもいい: được phép · có thể (làm)
Cấu trúc
Vて+もいい
Ví dụ
ここに座ってもいいですか。
Tôi ngồi ở đây có được không?
Ghi chú
Xin/cho phép. Thân mật hơn てもかまわない.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N3 · Cho Phép
〜てもいい: được phép · có thể (làm)
Vて+もいい
ここに座ってもいいですか。
Tôi ngồi ở đây có được không?
Xin/cho phép. Thân mật hơn てもかまわない.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →