Trang chủ › Ngữ pháp › 〜たことにする
Ngữ pháp 〜たことにする
JLPT N4 · Quyết định
〜たことにする: coi như đã · giả định trái sự thật
Cấu trúc
Vた+ことにする
Ví dụ
今日のことは聞かなかったことにする。
Coi như tôi chưa nghe chuyện hôm nay.
Ghi chú
Coi như sự việc đã/chưa xảy ra dù thực tế khác.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →