Ngữ pháp 〜かのようだ
JLPT N2 · So sánh
〜かのようだ: như thể · ví von
Cấu trúc
普通形+かのようだ
Ví dụ
彼はまるで何も知らないかのように振る舞った。
Anh ấy hành xử như thể chẳng biết gì cả.
Ghi chú
Văn viết. So sánh ví von với điều không có thật. Hay đi với まるで.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →