OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜にくい

Ngữ pháp 〜にくい

JLPT N4 · Đánh giá

〜にくい: khó làm · tính khó khăn

Cấu trúc

Vます+にくい

Ví dụ

この字は小さくて読みにくい

Chữ này nhỏ nên khó đọc.

Ghi chú

Chia như tính từ -i. Đối lập với 〜やすい. Cũng chỉ xu hướng khó xảy ra.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →