Ngữ pháp 〜けど
JLPT N5 · Nghịch
〜けど: nhưng · đối lập (thân mật)
Cấu trúc
普通形+けど
Ví dụ
たかいけど、かいたいです。
Tuy đắt nhưng tôi vẫn muốn mua.
Ghi chú
けど là dạng thân mật của が; văn nói.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N5 · Nghịch
〜けど: nhưng · đối lập (thân mật)
普通形+けど
たかいけど、かいたいです。
Tuy đắt nhưng tôi vẫn muốn mua.
けど là dạng thân mật của が; văn nói.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →