OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜すぎる

Ngữ pháp 〜すぎる

JLPT N4 · Đánh giá

〜すぎる: quá mức · vượt giới hạn

Cấu trúc

Vます/Aい/Aな+すぎる

Ví dụ

昨日は食べすぎて、おなかが痛い。

Hôm qua tôi ăn quá nhiều nên đau bụng.

Ghi chú

いい→よすぎる, ない→なさすぎる. Mang sắc thái tiêu cực.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →