Ngữ pháp 〜たなり
JLPT N1 · Thời điểm
〜たなり: cứ giữ nguyên…rồi · từ khi…là vẫn
Cấu trúc
Vた+なり(で)
Ví dụ
彼は出かけたなり、二度と戻ってこなかった。
Anh ta ra đi rồi là không bao giờ quay lại nữa.
Ghi chú
Một trạng thái sau hành động được duy trì không đổi. たまま gần nghĩa.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →