Trang chủ › Ngữ pháp › 〜のではないか
Ngữ pháp 〜のではないか
JLPT N3 · Suy Đoán
〜のではないか: chẳng phải là … sao · có lẽ
Cấu trúc
普通形+のではないか
Ví dụ
彼は本当のことを知っているのではないか。
Chẳng phải anh ấy biết sự thật rồi sao?
Ghi chú
Suy đoán dè dặt hoặc nêu ý kiến nhẹ nhàng. Khẩu ngữ: 〜んじゃない.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →