Ngữ pháp 〜が早いか
JLPT N1 · Thời điểm
〜が早いか: vừa…là ngay lập tức
Cấu trúc
Vる/た+が早いか
Ví dụ
ベルが鳴るが早いか、生徒たちは教室を飛び出した。
Chuông vừa reo là học sinh lập tức lao ra khỏi lớp.
Ghi chú
Văn viết, nhấn mạnh tính tức thời cao độ hơn や否や.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →