OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜のように

Ngữ pháp 〜のように

JLPT N3 · So Sánh

〜のように: giống như · y như

Cấu trúc

N+のように

Ví dụ

彼女は天使のように優しい。

Cô ấy dịu dàng như một thiên thần.

Ghi chú

So sánh ví von trang trọng hơn みたいに. N+のような+N.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →