Ngữ pháp 〜やる
JLPT N4 · Trao nhận
〜やる: cho (cấp dưới/động thực vật) · trao xuống
Cấu trúc
Vて+やる
Ví dụ
毎朝、犬に餌をやる。
Mỗi sáng tôi cho chó ăn.
Ghi chú
あげる dùng cho người dưới/thú/cây cối; cũng dạng 〜てやる thân mật.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N4 · Trao nhận
〜やる: cho (cấp dưới/động thực vật) · trao xuống
Vて+やる
毎朝、犬に餌をやる。
Mỗi sáng tôi cho chó ăn.
あげる dùng cho người dưới/thú/cây cối; cũng dạng 〜てやる thân mật.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →