OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜があります/います

Ngữ pháp 〜があります/います

JLPT N5 · Tồn Tại

〜があります/います: có · tồn tại

Cấu trúc

Nありますいます

Ví dụ

へやにテレビがあります

Trong phòng có ti vi.

Ghi chú

あります cho vật vô tri; います cho người/động vật.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →