Trang chủ › Ngữ pháp › 〜にしたがって
Ngữ pháp 〜にしたがって
JLPT N2 · Tương ứng
〜にしたがって: theo/càng ... thì · biến đổi dần
Cấu trúc
Vる/N+にしたがって
Ví dụ
山を登るにしたがって、気温が下がってきた。
Càng leo lên núi thì nhiệt độ càng giảm.
Ghi chú
Cũng có nghĩa "tuân theo" (mệnh lệnh, quy tắc).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →