OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜を余儀なくさせる

Ngữ pháp 〜を余儀なくさせる

JLPT N1 · Sai khiến

〜を余儀なくさせる: buộc…phải · khiến không còn cách

Cấu trúc

N+を余儀なくさせる

Ví dụ

不況が工場の閉鎖を余儀なくさせた

Suy thoái đã buộc nhà máy phải đóng cửa.

Ghi chú

Chủ ngữ (nguyên nhân) khiến đối tượng buộc phải làm.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →