Ngữ pháp 〜もらいます
JLPT N5 · Tặng Cho
〜もらいます: nhận (được) · người nói nhận từ ai đó
Cấu trúc
N(người)に/からNをもらいます
Ví dụ
せんせいにほんをもらいました。
Tôi đã nhận sách từ thầy giáo.
Ghi chú
Người cho dùng に hoặc から; chủ thể là người nhận.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →