Ngữ pháp 〜だす
JLPT N3 · Bắt Đầu
〜だす: bỗng … · bắt đầu đột ngột
Cấu trúc
Vます+だす
Ví dụ
急に赤ちゃんが泣きだした。
Em bé bỗng nhiên khóc òa lên.
Ghi chú
Bắt đầu đột ngột, ngoài dự kiến. Khác 〜はじめる (trung tính).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N3 · Bắt Đầu
〜だす: bỗng … · bắt đầu đột ngột
Vます+だす
急に赤ちゃんが泣きだした。
Em bé bỗng nhiên khóc òa lên.
Bắt đầu đột ngột, ngoài dự kiến. Khác 〜はじめる (trung tính).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →