Ngữ pháp 〜上は
JLPT N2 · Nghĩa vụ
〜上は: đã ... thì phải · quyết tâm
Cấu trúc
Vる/Vた+上は
Ví dụ
引き受けた上は、最後まで責任を持つ。
Đã nhận làm thì phải chịu trách nhiệm đến cùng.
Ghi chú
Văn viết, trang trọng. Đã quyết/đã làm thì đương nhiên phải...
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →