Ngữ pháp 〜に比べて
JLPT N2 · So sánh
〜に比べて: so với · đối chiếu
Cấu trúc
N+に比べて
Ví dụ
去年に比べて、今年は雨が多い。
So với năm ngoái, năm nay mưa nhiều hơn.
Ghi chú
Đối chiếu hai đối tượng để nêu khác biệt.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N2 · So sánh
〜に比べて: so với · đối chiếu
N+に比べて
去年に比べて、今年は雨が多い。
So với năm ngoái, năm nay mưa nhiều hơn.
Đối chiếu hai đối tượng để nêu khác biệt.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →