OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜らしい(典型)

Ngữ pháp 〜らしい(典型)

JLPT N4 · Đánh giá

〜らしい(典型): đúng chất/ra dáng · đặc trưng tiêu biểu

Cấu trúc

N+らしい

Ví dụ

今日は春らしい暖かい日だ。

Hôm nay là một ngày ấm áp đúng chất mùa xuân.

Ghi chú

Khác với らしい (nghe nói); ở đây N+らしい nghĩa là đúng đặc trưng của N.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →