Ngữ pháp 〜つつ
JLPT N2 · Đồng thời
〜つつ: vừa ... vừa · song song
Cấu trúc
Vます+つつ
Ví dụ
音楽を聴きつつ、勉強する。
Vừa nghe nhạc vừa học.
Ghi chú
Văn viết, = 〜ながら. Cũng dùng つつ(も) với nghĩa nghịch.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N2 · Đồng thời
〜つつ: vừa ... vừa · song song
Vます+つつ
音楽を聴きつつ、勉強する。
Vừa nghe nhạc vừa học.
Văn viết, = 〜ながら. Cũng dùng つつ(も) với nghĩa nghịch.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →