OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜べく

Ngữ pháp 〜べく

JLPT N1 · Mục đích

〜べく: để mà · để nhằm

Cấu trúc

V+べく

Ví dụ

夢を実現すべく、彼は会社を辞めた。

Để thực hiện ước mơ, anh ấy đã nghỉ việc.

Ghi chú

Văn viết trang trọng. する thường thành すべく/するべく.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →