Ngữ pháp 〜ならではの
JLPT N1 · Đánh giá
〜ならではの: đặc trưng riêng của · chỉ…mới có
Cấu trúc
N+ならでは(の)
Ví dụ
これは職人ならではの技だ。
Đây là kỹ thuật mà chỉ người thợ lành nghề mới có.
Ghi chú
Khen ngợi nét đặc sắc độc nhất của chủ thể.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →