Ngữ pháp 〜まい
JLPT N3 · Phủ Định Ý Chí
〜まい: quyết không · chắc không (phủ định)
Cấu trúc
Vる+まい
Ví dụ
二度とあんな店には行くまい。
Tôi quyết sẽ không bao giờ đến cái quán đó nữa.
Ghi chú
Văn viết, trang trọng. Nghĩa quyết tâm không làm, hoặc suy đoán phủ định.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →