OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜ていく

Ngữ pháp 〜ていく

JLPT N4 · Thay đổi

〜ていく: … dần (về tương lai) · diễn biến từ nay

Cấu trúc

Vて+いく

Ví dụ

これから寒くなっていく

Từ giờ trời sẽ lạnh dần.

Ghi chú

Biến đổi từ hiện tại hướng về tương lai/xa người nói.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →