Ngữ pháp 〜ために
JLPT N3 · Mục Đích
〜ために: để · vì mục đích
Cấu trúc
Vる/N+の+ために
Ví dụ
日本語を勉強するために、日本へ来た。
Tôi đến Nhật để học tiếng Nhật.
Ghi chú
Mục đích với động từ ý chí; cũng chỉ lợi ích (N+のために).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N3 · Mục Đích
〜ために: để · vì mục đích
Vる/N+の+ために
日本語を勉強するために、日本へ来た。
Tôi đến Nhật để học tiếng Nhật.
Mục đích với động từ ý chí; cũng chỉ lợi ích (N+のために).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →