OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜という(伝聞・名詞句)

Ngữ pháp 〜という(伝聞・名詞句)

JLPT N4 · Trích dẫn

〜という(伝聞・名詞句): rằng (nội dung) · dẫn nội dung mệnh đề

Cấu trúc

普通形+という

Ví dụ

彼が試験に合格したというニュースを聞いた。

Tôi nghe tin rằng anh ấy đã đỗ kỳ thi.

Ghi chú

Bổ nghĩa cho danh từ như ニュース/話/うわさ.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →