Ngữ pháp 〜どころか
JLPT N3 · Nghịch
〜どころか: đâu chỉ … mà ngược lại · nói gì đến
Cấu trúc
名詞修飾+どころか
Ví dụ
漢字どころか、ひらがなも書けない。
Nói gì đến chữ Hán, đến hiragana còn không viết được.
Ghi chú
Phủ định mạnh, thực tế ngược/thấp hơn nhiều so với điều nêu.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →