Ngữ pháp 〜べきだ
JLPT N3 · Khuyên Răn
〜べきだ: nên · phải (theo lẽ phải)
Cấu trúc
Vる+べきだ
Ví dụ
約束は守るべきだ。
Đã hứa thì nên giữ lời.
Ghi chú
Bổn phận theo lẽ phải/đạo lý chung. する→すべき cũng đúng. Phủ định: 〜べきではない.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N3 · Khuyên Răn
〜べきだ: nên · phải (theo lẽ phải)
Vる+べきだ
約束は守るべきだ。
Đã hứa thì nên giữ lời.
Bổn phận theo lẽ phải/đạo lý chung. する→すべき cũng đúng. Phủ định: 〜べきではない.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →