Trang chủ › Ngữ pháp › 〜たらいい/ばいい
Ngữ pháp 〜たらいい/ばいい
JLPT N4 · Khuyên bảo
〜たらいい/ばいい: … thì tốt/nên làm · gợi ý mong muốn
Cấu trúc
Vた+らいい
Ví dụ
困ったときは、先生に相談したらいい。
Khi gặp khó khăn thì nên hỏi thầy.
Ghi chú
Gợi ý giải pháp; cũng diễn tả mong ước (〜たらいいなあ).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →