Ngữ pháp 〜つもりだ
JLPT N4 · Dự định
〜つもりだ: dự định · ý định cá nhân
Cấu trúc
Vる/Vない+つもりだ
Ví dụ
夏休みに国へ帰るつもりだ。
Nghỉ hè tôi dự định về nước.
Ghi chú
Ý định đã có sẵn trong đầu; phủ định: Vない+つもり hoặc つもりはない.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N4 · Dự định
〜つもりだ: dự định · ý định cá nhân
Vる/Vない+つもりだ
夏休みに国へ帰るつもりだ。
Nghỉ hè tôi dự định về nước.
Ý định đã có sẵn trong đầu; phủ định: Vない+つもり hoặc つもりはない.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →