Ngữ pháp 〜まえに
JLPT N3 · Trình Tự
〜まえに: trước khi
Cấu trúc
Vる/N+の+まえに
Ví dụ
寝るまえに歯を磨く。
Trước khi đi ngủ tôi đánh răng.
Ghi chú
Luôn dùng Vる (thể từ điển) dù vế chính ở quá khứ.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N3 · Trình Tự
〜まえに: trước khi
Vる/N+の+まえに
寝るまえに歯を磨く。
Trước khi đi ngủ tôi đánh răng.
Luôn dùng Vる (thể từ điển) dù vế chính ở quá khứ.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →