OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜をいいことに

Ngữ pháp 〜をいいことに

JLPT N1 · Nguyên nhân

〜をいいことに: lợi dụng việc · nhân lúc

Cấu trúc

N(なの/である)+をいいことに

Ví dụ

親が留守なのをいいことに、彼は夜遅くまで遊んだ。

Lợi dụng lúc bố mẹ đi vắng, cậu ta chơi đến tận khuya.

Ghi chú

Lợi dụng tình huống thuận lợi để làm điều không nên.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →