OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜だらけ

Ngữ pháp 〜だらけ

JLPT N2 · Đánh giá

〜だらけ: đầy · phủ kín (tiêu cực)

Cấu trúc

N+だらけ

Ví dụ

このレポートは間違いだらけだ。

Bản báo cáo này đầy lỗi sai.

Ghi chú

Đầy rẫy, thường mang nghĩa tiêu cực/dơ bẩn. 泥だらけ.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →