Trang chủ › Ngữ pháp › 〜くなります/になります
Ngữ pháp 〜くなります/になります
JLPT N5 · Thay Đổi
〜くなります/になります: trở nên · biến đổi trạng thái
Cấu trúc
Aい→くなります/Aな・Nになります
Ví dụ
はるになって、あたたかくなりました。
Mùa xuân đến, trời ấm dần lên.
Ghi chú
Tính từ -i →く; tính từ -na/N →に + なります.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →