Ngữ pháp 〜たまま
JLPT N3 · Trạng Thái
〜たまま: trong trạng thái đã …
Cấu trúc
Vた+まま
Ví dụ
靴をはいたまま、部屋に入らないで。
Đừng đi nguyên giày vào phòng.
Ghi chú
Giữ nguyên trạng thái của một hành động đã xảy ra. N+の+まま.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N3 · Trạng Thái
〜たまま: trong trạng thái đã …
Vた+まま
靴をはいたまま、部屋に入らないで。
Đừng đi nguyên giày vào phòng.
Giữ nguyên trạng thái của một hành động đã xảy ra. N+の+まま.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →