OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜ものだ

Ngữ pháp 〜ものだ

JLPT N2 · Hồi tưởng

〜ものだ: từng hay làm · hồi tưởng quá khứ

Cấu trúc

Vた+ものだ

Ví dụ

子供のころ、よくこの川で泳いだものだ

Hồi nhỏ, tôi thường hay bơi ở con sông này.

Ghi chú

Vた + ものだ hồi tưởng việc từng quen làm, mang cảm xúc bồi hồi.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →