OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜ようがない

Ngữ pháp 〜ようがない

JLPT N2 · Khả năng

〜ようがない: không có cách nào · bất khả thi

Cấu trúc

Vます+ようがない

Ví dụ

連絡先が分からないので、知らせようがない

Vì không biết địa chỉ liên lạc nên không có cách nào báo được.

Ghi chú

Muốn làm nhưng không có phương tiện/cách thức để làm.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →