OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜ところを

Ngữ pháp 〜ところを

JLPT N2 · Thời điểm

〜ところを: vào lúc đang · cảnh huống

Cấu trúc

名詞修飾+ところを

Ví dụ

お忙しいところを、お時間をいただきありがとうございます。

Cảm ơn anh đã dành thời gian vào lúc đang bận rộn.

Ghi chú

Trang trọng. Nêu hoàn cảnh của đối phương khi nhờ vả/cảm ơn.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →