Ngữ pháp 〜をよそに
JLPT N1 · Nghịch
〜をよそに: phớt lờ · bỏ mặc
Cấu trúc
N+をよそに
Ví dụ
親の心配をよそに、彼は遊び歩いている。
Phớt lờ sự lo lắng của cha mẹ, cậu ta cứ rong chơi.
Ghi chú
Phê phán thái độ vô tâm trước điều đáng quan tâm.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N1 · Nghịch
〜をよそに: phớt lờ · bỏ mặc
N+をよそに
親の心配をよそに、彼は遊び歩いている。
Phớt lờ sự lo lắng của cha mẹ, cậu ta cứ rong chơi.
Phê phán thái độ vô tâm trước điều đáng quan tâm.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →