Ngữ pháp 〜ずくめ
JLPT N1 · Nhấn mạnh
〜ずくめ: toàn là · đầy những
Cấu trúc
N+ずくめ
Ví dụ
今年はいいことずくめの一年だった。
Năm nay là một năm toàn chuyện tốt lành.
Ghi chú
Gắn với danh từ cố định (黒ずくめ, 規則ずくめ, ごちそうずくめ).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N1 · Nhấn mạnh
〜ずくめ: toàn là · đầy những
N+ずくめ
今年はいいことずくめの一年だった。
Năm nay là một năm toàn chuyện tốt lành.
Gắn với danh từ cố định (黒ずくめ, 規則ずくめ, ごちそうずくめ).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →