Ngữ pháp 〜ました
JLPT N5 · Quá Khứ
〜ました: đã · quá khứ lịch sự
Cấu trúc
Vます→Vました
Ví dụ
きのう えいがをみました。
Hôm qua tôi đã xem phim.
Ghi chú
Phủ định quá khứ: 〜ませんでした.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N5 · Quá Khứ
〜ました: đã · quá khứ lịch sự
Vます→Vました
きのう えいがをみました。
Hôm qua tôi đã xem phim.
Phủ định quá khứ: 〜ませんでした.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →