Ngữ pháp 〜ない限り
JLPT N2 · Điều kiện
〜ない限り: trừ phi · chừng nào chưa
Cấu trúc
Vない+限り
Ví dụ
謝らない限り、彼は許してくれないだろう。
Trừ phi xin lỗi thì anh ấy mới chịu tha thứ.
Ghi chú
Chừng nào A chưa xảy ra thì B (thường tiêu cực) vẫn giữ nguyên.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →