Trang chủ › Ngữ pháp › 〜だけのことだ
Ngữ pháp 〜だけのことだ
JLPT N2 · Đánh giá
〜だけのことだ: chỉ là chuyện ... thôi · đơn giản hóa
Cấu trúc
Vる/Vた+だけのことだ
Ví dụ
だめなら、また挑戦するだけのことだ。
Nếu không được thì chỉ là thử lại lần nữa thôi.
Ghi chú
Nhấn mạnh sự việc đơn giản, không có gì to tát.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →