OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜わりに(は)

Ngữ pháp 〜わりに(は)

JLPT N3 · Đánh Giá

〜わりに(は): so với · trái với (không tương xứng)

Cấu trúc

名詞修飾+わりに(は)

Ví dụ

この店は値段のわりに、味がいい。

Quán này so với giá thì vị ngon đấy.

Ghi chú

Kết quả không tương xứng với kỳ vọng từ tiền đề. N+の+わりに.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →