Trang chủ › Ngữ pháp › 〜にもかかわらず
Ngữ pháp 〜にもかかわらず
JLPT N1 · Nghịch
〜にもかかわらず: mặc dù · bất kể
Cấu trúc
普通形/N+にもかかわらず
Ví dụ
努力したにもかかわらず、結果は出なかった。
Mặc dù đã nỗ lực nhưng kết quả vẫn không có.
Ghi chú
Trang trọng hơn のに, dùng nhiều trong văn viết.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →